小偷们正在分赃。
Xiǎotōumen zhèngzài fēnzāng.
Bọn trộm đang chia chiến lợi phẩm.
The thieves are dividing the loot.
"分赃" (chia của cải ăn cắp) là động từ không mang tân ngữ, chỉ bọn trộm cướp chia nhau tang vật. Hay gặp trong cụm fēnzāng bù jūn (chia chác không đều). Nghĩa bóng là chia nhau lợi ích bất chính. Sắc thái tiêu cực.
分赃 viết sang phồn thể là 分贓 fēn zāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.