请告诉我你的地址。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de dìzhǐ.
Xin cho tôi địa chỉ của bạn.
Please tell me your address.
"地址" (địa chỉ) là danh từ, hay đi với "写", "留", "告诉": "你 的 地址", "写 地址". Hỏi: "你 家 的 地址 是 什么". Khác "地点" (nơi diễn ra một việc): "地址" là số nhà, tên đường để tìm tới.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.