Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 狗

狗

gǒu
Âm Hán-Việt: cẩu
HSK 3.0 cấp 1
chó
dog

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“狗” là danh từ “con chó”. Lượng từ thường dùng là “只” hoặc “条”. Bộ 犭 bên trái là dấu hiệu chữ chỉ động vật, giống trong “猫” (mèo).

Ví dụ câu

这只狗很可爱。

Zhè zhī gǒu hěn kě'ài.

Con chó này rất đáng yêu.

This dog is very cute.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →