Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 跟

跟

gēn
Âm Hán-Việt: cân
HSK 3.0 cấp 1
với/theo
with; to follow

Cách dùng chữ này

Giới từ "với, cùng", đứng trước người rồi mới tới động từ: 跟朋友 + động từ (làm gì cùng bạn). Hay đi với 一起: 跟…一起. Làm động từ nghĩa "đi theo, bám theo". 跟…一样 nghĩa "giống như…".

Ví dụ câu

我跟你去。

Wǒ gēn nǐ qù.

Tôi đi với bạn.

I go with you.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「跟」