Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跟不上

跟不上

gēn bu shàng
Âm Hán-Việt: cân bất thượng
HSK 3.0 cấp 8
theo không kịp
not able to keep up with

Ví dụ câu

他跑得太快,我跟不上。

Tā pǎo de tài kuài, wǒ gēn bù shàng.

Anh ấy chạy quá nhanh, tôi theo không kịp.

He runs too fast; I can't keep up.

Cách dùng từ này

Cụm động từ (động từ + bổ ngữ khả năng phủ định), nghĩa là theo không kịp. Hay gặp: “我跟不上” (tôi theo không kịp), “跟不上 时代” (lạc hậu với thời đại). Dạng khẳng định là gēn de shàng (theo kịp). Dùng cả nghĩa đen (đi, chạy) lẫn nghĩa bóng (tiến độ học, xu hướng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →