Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一个劲儿

一个劲儿

yī gè jìnr
Âm Hán-Việt: nhất cá kình nhi
HSK 3.0 cấp 9
cứ một mực/không ngừng
spoken -r form of 一个劲

Ví dụ câu

他一个劲儿地问我问题。

Tā yí gè jìnr de wèn wǒ wèntí.

Anh ấy cứ một mực hỏi tôi câu hỏi.

He kept asking me questions nonstop.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一个劲儿 viết sang phồn thể là 一個勁兒 yī gè jìnr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →