Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时常

时常

shí cháng
Âm Hán-Việt: thì thường
HSK 3.0 cấp 5
thường hay/hay
often

Ví dụ câu

他时常去图书馆看书。

Tā shícháng qù túshūguǎn kàn shū.

Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.

He often goes to the library to read.

Cách dùng từ này

"时常" (thường, hay) là phó từ chỉ tần suất, đứng trước động từ: "他 时常 去 图书馆 看书". Nghĩa gần "经常", "常常" nhưng hơi văn viết. Đừng lẫn với "有时" (có lúc, đôi khi), tần suất thấp hơn nhiều.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时常 viết sang phồn thể là 時常 shí cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →