他时常去图书馆看书。
Tā shícháng qù túshūguǎn kàn shū.
Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.
He often goes to the library to read.
"时常" (thường, hay) là phó từ chỉ tần suất, đứng trước động từ: "他 时常 去 图书馆 看书". Nghĩa gần "经常", "常常" nhưng hơi văn viết. Đừng lẫn với "有时" (có lúc, đôi khi), tần suất thấp hơn nhiều.
时常 viết sang phồn thể là 時常 shí cháng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.