这项任务相当困难。
Zhè xiàng rènwù xiāngdāng kùnnán.
Nhiệm vụ này khá khó khăn.
This task is quite difficult.
"相当" hay làm phó từ chỉ mức độ khá cao, đứng trước tính từ: "相当 好" (khá tốt), "相当 困难" (khá khó), mạnh hơn "比较". Còn là động từ "tương đương": "相当于" (tương đương với), "年龄 相当" (tuổi tác ngang nhau).
相当 viết sang phồn thể là 相當 xiāng dāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.