Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 储存

储存

chǔ cún
Âm Hán-Việt: trừ tồn
HSK 3.0 cấp 6
lưu trữ, tích trữ
stockpile

Ví dụ câu

他把钱储存到银行里。

Tā bǎ qián chǔcún dào yínháng lǐ.

Anh ấy gửi tiền vào ngân hàng.

He stored the money in the bank.

Cách dùng từ này

"储存" (cất trữ, lưu trữ) là động từ, tân ngữ là vật, dữ liệu để dành dùng sau: "储存 粮食", "储存 数据". Hay đi với "在": "储存 在 冰箱 里". Khác "储蓄" (tiết kiệm): "储蓄" chỉ dùng cho tiền.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

储存 viết sang phồn thể là 儲存 chǔ cún.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →