他把钱储存到银行里。
Tā bǎ qián chǔcún dào yínháng lǐ.
Anh ấy gửi tiền vào ngân hàng.
He stored the money in the bank.
"储存" (cất trữ, lưu trữ) là động từ, tân ngữ là vật, dữ liệu để dành dùng sau: "储存 粮食", "储存 数据". Hay đi với "在": "储存 在 冰箱 里". Khác "储蓄" (tiết kiệm): "储蓄" chỉ dùng cho tiền.
储存 viết sang phồn thể là 儲存 chǔ cún.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.