Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 存储

存储

cún chǔ
Âm Hán-Việt: tồn trừ
HSK 3.0 cấp 6
lưu trữ
to store (data); storage

Ví dụ câu

这些文件都存储在电脑里。

Zhèxiē wénjiàn dōu cúnchǔ zài diànnǎo lǐ.

Những tập tin này đều được lưu trong máy tính.

These files are all stored on the computer.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

存储 viết sang phồn thể là 存儲 cún chǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →