Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 身边

身边

shēn biān
Âm Hán-Việt: thân biên
HSK 3.0 cấp 3
bên cạnh
at one's side

Ví dụ câu

他身边有很多朋友。

Tā shēnbiān yǒu hěn duō péngyou.

Bên cạnh anh ấy có nhiều bạn bè.

He has many friends around him.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

身边 viết sang phồn thể là 身邊 shēn biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →