Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海边

海边

hǎi biān
Âm Hán-Việt: hải biên
HSK 3.0 cấp 2
bờ biển
coast

Ví dụ câu

我们去海边玩。

Wǒmen qù hǎibiān wán.

Chúng tôi đi chơi ở bờ biển.

We go to the beach to play.

Cách dùng từ này

“海边” là danh từ chỉ nơi chốn, nghĩa là bờ biển, bãi biển. Hay đi sau 去 (đi) hoặc giới từ 在 (ở): 去海边玩 (đi biển chơi). So với 大海 (biển cả, chính mặt biển), 海边 là chỗ người ta đến chơi, tắm biển.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

海边 viết sang phồn thể là 海邊 hǎi biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →