他坐在我旁边。
Tā zuò zài wǒ pángbiān.
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.
He sits beside me.
"旁边" là danh từ chỉ vị trí, nghĩa là "bên cạnh". Thường đứng sau giới từ "在" (ở) như "在...旁边" và có thể đi kèm với danh từ chỉ người hoặc vật.
旁边 viết sang phồn thể là 旁邊 páng biān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.