Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 左边

左边

zuǒ bian
Âm Hán-Việt: tả biên
HSK 3.0 cấp 2
bên trái
left

Ví dụ câu

我的左边是桌子。

Wǒ de zuǒbian shì zhuōzi.

Bên trái của tôi là cái bàn.

My left side is the table.

Cách dùng từ này

“左边” là danh từ chỉ phương vị, nghĩa là bên trái. Có thể đứng sau danh từ hoặc đại từ (我的左边: bên trái tôi), làm chủ ngữ trong câu chỉ vị trí (左边 + 是 + ...: bên trái là ...), hoặc đi với 在: 在 + ... + 左边. Từ trái nghĩa là 右边 (bên phải).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

左边 viết sang phồn thể là 左邊 zuǒ bian.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →