Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 右边

右边

yòu bian
Âm Hán-Việt: hữu biên
HSK 3.0 cấp 2
bên phải
right side

Ví dụ câu

我的右边是窗户。

Wǒ de yòubian shì chuānghu.

Bên phải của tôi là cửa sổ.

My right side is the window.

Cách dùng từ này

Danh từ phương vị “bên phải”. Đứng sau danh từ: 银行 + 右边 (bên phải ngân hàng), hoặc sau 在, 往: 往 + 右边 + 走 (đi về bên phải). Đối lập với 左边 (bên trái).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

右边 viết sang phồn thể là 右邊 yòu bian.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →