他浑身是汗。
Tā húnshēn shì hàn.
Anh ấy toàn thân đầy mồ hôi.
He is sweating all over.
“浑身” (khắp người) là danh từ, thường đứng đầu vị ngữ để tả cả cơ thể: “浑身 是 汗”, “浑身 发抖”, “浑身 无力”. Gần nghĩa “全身”; “浑身” khẩu ngữ hơn, nhấn cảm giác lan khắp người.
浑身 viết sang phồn thể là 渾身 hún shēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.