Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 浑身

浑身

hún shēn
Âm Hán-Việt: hỗn thân
HSK 3.0 cấp 7
toàn thân/khắp người
all over

Ví dụ câu

他浑身是汗。

Tā húnshēn shì hàn.

Anh ấy toàn thân đầy mồ hôi.

He is sweating all over.

Cách dùng từ này

“浑身” (khắp người) là danh từ, thường đứng đầu vị ngữ để tả cả cơ thể: “浑身 是 汗”, “浑身 发抖”, “浑身 无力”. Gần nghĩa “全身”; “浑身” khẩu ngữ hơn, nhấn cảm giác lan khắp người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

浑身 viết sang phồn thể là 渾身 hún shēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →