我们要保护人身安全。
Wǒmen yào bǎohù rénshēn ānquán.
Chúng ta phải bảo vệ an toàn thân thể.
We must protect personal safety.
“人身” (thân thể, tính mạng con người) là danh từ, chủ yếu đứng trước danh từ khác làm định ngữ, mang sắc thái pháp lý: “人身安全” (an toàn tính mạng), rénshēn zìyóu (tự do thân thể), rénshēn gōngjī (công kích cá nhân). Khác “身体” (cơ thể, sức khỏe) dùng trong đời thường.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.