Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 身心

身心

shēn xīn
Âm Hán-Việt: thân tâm
HSK 3.0 cấp 6
thân tâm/cơ thể và tâm hồn
body and mind

Ví dụ câu

运动对身心都有好处。

Yùndòng duì shēnxīn dōu yǒu hǎochù.

Tập thể dục có lợi cho cả thân và tâm.

Exercise is good for both body and mind.

Cách dùng từ này

“身心” (thân và tâm, thể chất lẫn tinh thần) là danh từ gộp, nói chung cả cơ thể và tinh thần một người. Hay đi sau “对”: có lợi cho cả thân lẫn tâm là duì shēnxīn yǒu hǎochù; khỏe mạnh cả thể chất lẫn tinh thần là shēnxīn jiànkāng. Thường dùng trong văn viết, lời khuyên về sức khỏe.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →