Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 竖

竖

shù
Âm Hán-Việt: thụ
HSK 3.0 cấp 6
dựng thẳng; dọc, thẳng đứng
vertical, upright, to erect

Phồn thể

Chữ giản thể 竖 viết sang phồn thể là 豎.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ "dọc, thẳng đứng", trái nghĩa với "横" (ngang). Cũng là động từ "dựng đứng lên": dựng cột, giơ ngón cái lên khen. Khi học viết chữ Hán, nét sổ thẳng gọi là "竖". Thành ngữ "横七竖八" (hỗn loạn, ngổn ngang) tả đồ vật nằm lung tung.

Ví dụ câu

请把棍子竖起来。

Qǐng bǎ gùnzi shù qǐlái.

Hãy dựng thẳng cây gậy lên.

Please stand the stick upright.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「竖」