Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 投射

投射

tóu shè
Âm Hán-Việt: đầu xạ
HSK 3.0 cấp 9
ném/chiếu
to throw (a projectile)

Ví dụ câu

阳光透过窗户投射在地板上。

Yángguāng tòuguò chuānghù tóushè zài dìbǎn shàng.

Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu xuống sàn nhà.

Sunlight shines through the window onto the floor.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →