Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 走投无路

走投无路

zǒu tóu wú lù
Âm Hán-Việt: tẩu đầu vô lộ
HSK 3.0 cấp 9
bế tắc/không lối thoát
to be at an impasse (idiom)

Ví dụ câu

他因为欠债而走投无路。

Tā yīnwèi qiànzhài ér zǒutóuwúlù.

Anh ấy vì mắc nợ mà bế tắc không lối thoát.

He was at the end of his rope because of debt.

Cách dùng từ này

“走投无路” (cùng đường, không lối thoát) là thành ngữ làm vị ngữ, chỉ rơi vào bước đường cùng, không còn cách nào. Nguyên nhân thường đứng trước: “他 因为 欠债 而 走投无路”, hoặc làm định ngữ: “走投无路 的 时候”. Khác “走弯路” (đi đường vòng) chỉ là tốn công, chưa đến mức bế tắc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

走投无路 viết sang phồn thể là 走投無路 zǒu tóu wú lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →