我经常上网。
Wǒ jīng cháng shàng wǎng.
Tôi thường lên mạng.
I often go online.
Động từ li hợp “lên mạng, vào mạng”, không mang tân ngữ phía sau. Muốn nói dùng thiết bị gì thì đặt trước: 用 + 手机 + 上网 (lên mạng bằng điện thoại). Nói việc làm trên mạng thì dùng 在 + 网上: “mua đồ trên mạng”. Đừng nhầm với 上班 (đi làm).
上网 viết sang phồn thể là 上網 shàng wǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.