Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上网

上网

shàng wǎng
Âm Hán-Việt: thượng võng
HSK 3.0 cấp 2
lên mạng
to go online

Ví dụ câu

我经常上网。

Wǒ jīng cháng shàng wǎng.

Tôi thường lên mạng.

I often go online.

Cách dùng từ này

Động từ li hợp “lên mạng, vào mạng”, không mang tân ngữ phía sau. Muốn nói dùng thiết bị gì thì đặt trước: 用 + 手机 + 上网 (lên mạng bằng điện thoại). Nói việc làm trên mạng thì dùng 在 + 网上: “mua đồ trên mạng”. Đừng nhầm với 上班 (đi làm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上网 viết sang phồn thể là 上網 shàng wǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →