我在网上买东西。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi dōngxi.
Tôi mua đồ trực tuyến.
I buy things online.
“网上” là danh từ chỉ nơi chốn, nghĩa là trên mạng; thường đi sau 在 và đứng trước động từ: 在 + 网上 + 买东西 (mua đồ trên mạng). Phân biệt với 上网, là động từ nghĩa là lên mạng, vào mạng: 每天 + 上网.
网上 viết sang phồn thể là 網上 wǎng shàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.