Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 吓

吓

xià
Âm Hán-Việt: hách
HSK 3.0 cấp 6
làm sợ, dọa
to frighten, to scare

Phồn thể

Chữ giản thể 吓 viết sang phồn thể là 嚇.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“吓” (xià) là động từ: làm cho sợ, dọa; tân ngữ là người bị dọa: “别吓我” (đừng dọa tôi). Bị giật mình thì nói xià le yí tiào; sợ quá thì nói xià sǐ wǒ le. Từ ghép: “吓人” (đáng sợ), “吓唬” (dọa nạt, khẩu ngữ), “恐吓” (đe dọa, văn viết).

Ví dụ câu

你别吓我!

Nǐ bié xià wǒ!

Bạn đừng dọa tôi!

Don't scare me!

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「吓」