Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 掏钱

掏钱

tāo qián
Âm Hán-Việt: đào tiền
HSK 3.0 cấp 8
trả tiền/móc tiền
to pay

Ví dụ câu

他掏钱买了这杯咖啡。

Tā tāo qián mǎi le zhè bēi kāfēi.

Anh ấy móc tiền ra mua ly cà phê này.

He paid for this cup of coffee.

Cách dùng từ này

"掏钱" là động từ ly hợp: móc tiền ra trả, bỏ tiền ra. Hay đứng trước động từ chỉ việc chi tiêu: "掏钱买". "掏" là thò tay móc từ túi ra, khác "拿" (cầm, lấy nói chung). Hỏi ai trả tiền thì nói "shéi tāo qián".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

掏钱 viết sang phồn thể là 掏錢 tāo qián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →