Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尽可能

尽可能

jǐn kě néng
Âm Hán-Việt: tận khả năng
HSK 3.0 cấp 5
hết sức có thể, tối đa
as far as possible, to do one's utmost

Ví dụ câu

请尽可能早点来。

Qǐng jìn kěnéng zǎo diǎn lái.

Hãy đến sớm hết sức có thể.

Please come as early as possible.

Cách dùng từ này

"尽可能" (hết mức có thể, càng... càng tốt) là phó từ, đứng trước động từ hoặc tính từ: "尽可能 早点 来", "尽可能 多 学". Gần nghĩa "尽量"; "尽可能" hơi trang trọng hơn. Chữ đầu đọc jǐn (thanh ba), không phải jìn như trong "尽力".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尽可能 viết sang phồn thể là 盡可能 jǐn kě néng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →