Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 足迹

足迹

zú jì
Âm Hán-Việt: túc tích
HSK 3.0 cấp 8
dấu chân
footprint

Ví dụ câu

雪地上有动物的足迹。

Xuě dì shàng yǒu dòngwù de zújì.

Trên tuyết có dấu chân động vật.

There are animal footprints in the snow.

Cách dùng từ này

“足迹” (dấu chân, vết chân) là danh từ. Nghĩa cụ thể: “雪地上 的 足迹” (dấu chân trên tuyết). Nghĩa bóng thông dụng: những nơi một người đã đi qua, như “他的 足迹 遍布 全国” (anh ấy đã đi khắp cả nước). Sắc thái văn viết; nói thường ngày hay dùng “脚印”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

足迹 viết sang phồn thể là 足跡 zú jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →