雪地上有动物的足迹。
Xuě dì shàng yǒu dòngwù de zújì.
Trên tuyết có dấu chân động vật.
There are animal footprints in the snow.
“足迹” (dấu chân, vết chân) là danh từ. Nghĩa cụ thể: “雪地上 的 足迹” (dấu chân trên tuyết). Nghĩa bóng thông dụng: những nơi một người đã đi qua, như “他的 足迹 遍布 全国” (anh ấy đã đi khắp cả nước). Sắc thái văn viết; nói thường ngày hay dùng “脚印”.
足迹 viết sang phồn thể là 足跡 zú jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.