科学家追踪了卫星的运行轨迹。
Kēxuéjiā zhuīzōngle wèixīng de yùnxíng guǐjì.
Các nhà khoa học đã theo dõi quỹ đạo của vệ tinh.
Scientists tracked the satellite's orbital trajectory.
Danh từ, chỉ quỹ đạo, lộ trình, dấu vết di chuyển. Thường đứng sau động từ chỉ hành động theo dõi, như "追踪…轨迹". Thường đi kèm với các danh từ chỉ đối tượng di chuyển như "卫星". Người học dễ nhầm "轨迹" với "痕迹"; "轨迹" liên quan tới đường đi, còn "痕迹" là dấu vết chung.
轨迹 viết sang phồn thể là 軌跡 guǐ jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.