Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轨迹

轨迹

guǐ jì
Âm Hán-Việt: quỹ tích
HSK 3.0 cấp 8
quỹ đạo/lộ trình
locus

Ví dụ câu

科学家追踪了卫星的运行轨迹。

Kēxuéjiā zhuīzōngle wèixīng de yùnxíng guǐjì.

Các nhà khoa học đã theo dõi quỹ đạo của vệ tinh.

Scientists tracked the satellite's orbital trajectory.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ quỹ đạo, lộ trình, dấu vết di chuyển. Thường đứng sau động từ chỉ hành động theo dõi, như "追踪…轨迹". Thường đi kèm với các danh từ chỉ đối tượng di chuyển như "卫星". Người học dễ nhầm "轨迹" với "痕迹"; "轨迹" liên quan tới đường đi, còn "痕迹" là dấu vết chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轨迹 viết sang phồn thể là 軌跡 guǐ jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →