Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 字迹

字迹

zì jì
Âm Hán-Việt: tự tích
HSK 3.0 cấp 9
nét chữ/chữ viết tay
handwriting

Ví dụ câu

他的字迹很工整。

Tā de zìjì hěn gōngzhěng.

Chữ viết tay của anh ấy rất ngay ngắn.

His handwriting is very neat.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

字迹 viết sang phồn thể là 字跡 zì jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →