Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 事迹

事迹

shì jì
Âm Hán-Việt: sự tích
HSK 3.0 cấp 7
công tích, thành tích
deed

Ví dụ câu

他的英雄事迹感动了很多人。

Tā de yīngxióng shìjì gǎndòng le hěnduō rén.

Công tích anh hùng của anh ấy đã làm cảm động nhiều người.

His heroic deeds moved many people.

Cách dùng từ này

“事迹” (sự tích, việc làm đáng nói) là danh từ, chỉ những việc tốt, đáng ca ngợi mà một người đã làm. Hay đứng sau “英雄”: “英雄事迹” (sự tích anh hùng), và làm tân ngữ của các động từ kể lại, học tập. Khác “事情” (việc, chuyện) là từ chung chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

事迹 viết sang phồn thể là 事跡 shì jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →