警察找到了罪犯的踪迹。
Jǐngchá zhǎodào le zuìfàn de zōngjì.
Cảnh sát đã tìm thấy dấu vết của tội phạm.
The police found the trace of the criminal.
“踪迹” (dấu vết, tung tích) là danh từ, chỉ dấu vết để lại khi người hoặc vật đi qua, có thể lần theo. Hay đi với “发现”, “寻找”, “找到”, và cụm phủ định “毫无 踪迹” (mất tăm). Khác “痕迹” là vết hằn còn lại trên đồ vật, không nhấn vào hành tung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.