Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中立

中立

zhōng lì
Âm Hán-Việt: trung lập
HSK 3.0 cấp 7
trung lập
neutral

Ví dụ câu

这个国家在战争中保持中立。

Zhège guójiā zài zhànzhēng zhōng bǎochí zhōnglì.

Quốc gia này giữ thái độ trung lập trong chiến tranh.

This country remains neutral in the war.

Cách dùng từ này

“中立” (trung lập) là động từ và tính từ, nghĩa là không đứng về phía bên nào. Hay đi sau “保持”: “保持中立” (giữ thái độ trung lập), hoặc làm định ngữ như zhōnglì guó (nước trung lập). Đừng lẫn với “中间” (ở giữa), từ này chỉ vị trí chứ không chỉ thái độ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →