Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挂钩

挂钩

guà gōu
Âm Hán-Việt: quải câu
HSK 3.0 cấp 9
móc nối/liên kết
to couple

Ví dụ câu

工资和业绩挂钩。

Gōngzī hé yèjì guàgōu.

Lương gắn liền với hiệu suất.

Salary is linked to performance.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挂钩 viết sang phồn thể là 掛鉤 guà gōu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →