Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悬崖

悬崖

xuán yá
Âm Hán-Việt: huyền nhai
HSK 3.0 cấp 8
vách đá/bờ vực
precipice

Ví dụ câu

汽车差点掉下悬崖。

Qìchē chàdiǎn diào xià xuányá.

Xe hơi suýt rơi xuống vách đá.

The car almost fell off the cliff.

Cách dùng từ này

"悬崖" là danh từ: vách đá dựng đứng, bờ vực. Hay gặp "掉下悬崖" (rơi xuống vực), "xuányá biān" (mép vực). Thành ngữ "xuányá lè mǎ" (ghìm cương bên bờ vực) nghĩa là kịp dừng lại trước sai lầm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

悬崖 viết sang phồn thể là 懸崖 xuán yá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →