我要对得起父母。
Wǒ yào duìdeqǐ fùmǔ.
Tôi phải không phụ lòng cha mẹ.
I must live up to my parents.
"对得起" là động từ, nghĩa là không phụ, xứng đáng với (người hoặc điều đã đặt vào mình). Mang tân ngữ chỉ người hoặc thứ trừu tượng: "对得起 父母", "对得起 自己 的 良心". Dạng phủ định chính là "对不起": ngoài nghĩa "xin lỗi", "对不起 他" còn nghĩa là có lỗi với anh ấy, phụ lòng anh ấy.
对得起 viết sang phồn thể là 對得起 duì de qǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.