Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对得起

对得起

duì de qǐ
Âm Hán-Việt: đối đắc khởi
HSK 3.0 cấp 9
không phụ lòng
not to let sb down

Ví dụ câu

我要对得起父母。

Wǒ yào duìdeqǐ fùmǔ.

Tôi phải không phụ lòng cha mẹ.

I must live up to my parents.

Cách dùng từ này

"对得起" là động từ, nghĩa là không phụ, xứng đáng với (người hoặc điều đã đặt vào mình). Mang tân ngữ chỉ người hoặc thứ trừu tượng: "对得起 父母", "对得起 自己 的 良心". Dạng phủ định chính là "对不起": ngoài nghĩa "xin lỗi", "对不起 他" còn nghĩa là có lỗi với anh ấy, phụ lòng anh ấy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对得起 viết sang phồn thể là 對得起 duì de qǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →