这个节目的收视率很高。
Zhè ge jié mù de shōu shì lǜ hěn gāo.
Chương trình này có tỷ suất người xem rất cao.
This show has a high rating.
danh từ, nghĩa là tỷ suất người xem; thường đứng sau danh từ chỉ chương trình, bộ phim và có thể đi kèm với tính từ "高"/"低" để mô tả mức độ.
收视率 viết sang phồn thể là 收視率 shōu shì lǜ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.