Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收视率

收视率

shōu shì lǜ
Âm Hán-Việt: thu thị suất
HSK 3.0 cấp 8
tỷ suất người xem
ratings (of a TV show)

Ví dụ câu

这个节目的收视率很高。

Zhè ge jié mù de shōu shì lǜ hěn gāo.

Chương trình này có tỷ suất người xem rất cao.

This show has a high rating.

Cách dùng từ này

danh từ, nghĩa là tỷ suất người xem; thường đứng sau danh từ chỉ chương trình, bộ phim và có thể đi kèm với tính từ "高"/"低" để mô tả mức độ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收视率 viết sang phồn thể là 收視率 shōu shì lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →