Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收敛

收敛

shōu liǎn
Âm Hán-Việt: thu liễm
HSK 3.0 cấp 8
thu lại/giảm bớt
to dwindle

Ví dụ câu

他收敛了笑容。

Tā shōu liǎn le xiàoróng.

Anh ấy thu lại nụ cười.

He restrained his smile.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là thu lại, giảm bớt (cảm xúc, hành vi); thường đứng trước danh từ chỉ đối tượng thu lại (cười, tiếng cười) và có thể đi kèm với "了".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收敛 viết sang phồn thể là 收斂 shōu liǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →