他收敛了笑容。
Tā shōu liǎn le xiàoróng.
Anh ấy thu lại nụ cười.
He restrained his smile.
động từ, nghĩa là thu lại, giảm bớt (cảm xúc, hành vi); thường đứng trước danh từ chỉ đối tượng thu lại (cười, tiếng cười) và có thể đi kèm với "了".
收敛 viết sang phồn thể là 收斂 shōu liǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.