我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi ngày.
I get up at seven every day.
Động từ li hợp “thức dậy, ra khỏi giường”. Hay đi với giờ: 早上 + 七点 + 起床. Khác 起来: 起来 là “đứng dậy” hoặc dậy nói chung, còn 起床 nói rõ việc dậy khỏi giường sau khi ngủ. Câu giục: 快起床 (dậy mau).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.