Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对不起

对不起

duì bu qǐ
Âm Hán-Việt: đối bất khởi
HSK 3.0 cấp 1
xin lỗi
I'm sorry

Ví dụ câu

对不起,我来晚了。

Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.

Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

Sorry, I'm late.

Cách dùng từ này

“对不起” là lời xin lỗi, dùng khi mình có lỗi hoặc làm phiền người khác. Đáp lại thường nói “没关系” (không sao). Với chuyện nhỏ, ngại ngùng như hỏi đường hay đến muộn một chút, “不好意思” nhẹ nhàng hơn; lỗi rõ ràng thì dùng “对不起”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对不起 viết sang phồn thể là 對不起 duì bu qǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →