Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 想起

想起

xiǎng qǐ
Âm Hán-Việt: tưởng khởi
HSK 3.0 cấp 2
nhớ lại
to recall

Ví dụ câu

我想起小时候的事。

Wǒ xiǎng qǐ xiǎoshíhou de shì.

Tôi nhớ lại chuyện hồi nhỏ.

I remember things from childhood.

Cách dùng từ này

Động từ (想 + bổ ngữ 起), nhớ ra, chợt nhớ lại điều đã quên hoặc chuyện cũ. Hay gặp: xiǎng qǐlái le (nhớ ra rồi), 想起 + 小时候, 突然 + 想起. Không nhớ ra nói 想不起来. Khác 想到 (nghĩ tới, nảy ra ý) và 想念 (nhớ nhung).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →