这个问题涉及诸多方面,需要综合考量。
Zhège wèntí shèjí zhūduō fāngmiàn, xūyào zōnghé kǎoliàng.
Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh, cần xem xét tổng hợp.
This issue involves many aspects and requires comprehensive consideration.
"诸多" (nhiều, rất nhiều) là tính từ, thường đứng trước danh từ để chỉ số lượng lớn, ví dụ "方面" (khía cạnh). Thường đi kèm với các danh từ trừu tượng như "问题" (vấn đề), "因素" (yếu tố). Lưu ý không nhầm "诸多" với "好多"; "诸多" thường dùng trong văn viết trang trọng.
诸多 viết sang phồn thể là 諸多 zhū duō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.