Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多种

多种

duō zhǒng
Âm Hán-Việt: đa chủng
HSK 3.0 cấp 4
nhiều loại, đa dạng
many kinds of, multiple, diverse, multi-

Ví dụ câu

这里有多种水果。

Zhèlǐ yǒu duō zhǒng shuǐguǒ.

Ở đây có nhiều loại trái cây.

There are many kinds of fruit here.

Cách dùng từ này

“多种” là tính từ, nghĩa là nhiều loại, đa dạng. Thường đứng trước danh từ để mô tả (ví dụ: 多种水果). Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng có nhiều loại như “方法”“选择”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

多种 viết sang phồn thể là 多種 duō zhǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →