Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 翻天覆地

翻天覆地

fān tiān fù dì
Âm Hán-Việt: phiên thiên phúc địa
HSK 3.0 cấp 9
đảo lộn trời đất
sky and the earth turning upside down (idiom)

Ví dụ câu

这几年这里发生了翻天覆地的变化。

Zhè jǐ nián zhèlǐ fāshēngle fāntiānfùdì de biànhuà.

Mấy năm nay nơi này đã xảy ra thay đổi đảo lộn trời đất.

In recent years, earth-shaking changes have taken place here.

Cách dùng từ này

“翻天覆地” (long trời lở đất, đảo lộn hoàn toàn) là thành ngữ, chỉ thay đổi cực lớn, triệt để. Thường làm định ngữ có “的” đứng trước “变化”: “发生了 翻天覆地 的 变化” (đã có thay đổi long trời lở đất). Hay dùng trong văn viết, tin tức để nói về sự đổi mới của một nơi, một đời sống.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →