Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 姓氏

姓氏

xìng shì
Âm Hán-Việt: tính thị
HSK 3.0 cấp 9
họ (dòng họ)
family name

Ví dụ câu

你的姓氏是什么?

Nǐ de xìngshì shì shénme?

Họ của bạn là gì?

What is your surname?

Cách dùng từ này

"姓氏" là danh từ, chỉ họ (phần họ trong tên người), không gồm tên riêng. Văn viết, hay gặp khi nói về họ nói chung: "中国 人 常见 的 姓氏". Hỏi họ người khác trong giao tiếp thì dùng "您 贵姓" hoặc "你 姓 什么", ít khi hỏi "你的 姓氏 是 什么".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →