请写下你的姓名。
Qǐng xiě xià nǐ de xìngmíng.
Xin hãy viết họ và tên của bạn.
Please write down your name.
“姓名” là danh từ, nghĩa là họ và tên (gồm cả họ lẫn tên), hay dùng trong giấy tờ, biểu mẫu: “填写 姓名” (điền họ tên), “写下 你的 姓名”. Khi hỏi tên trong giao tiếp thường ngày thì dùng “名字”: “你 叫 什么 名字?”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.