Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 姓名

姓名

xìng míng
Âm Hán-Việt: tính danh
HSK 3.0 cấp 2
họ và tên
full name (surname and given name)

Ví dụ câu

请写下你的姓名。

Qǐng xiě xià nǐ de xìngmíng.

Xin hãy viết họ và tên của bạn.

Please write down your name.

Cách dùng từ này

“姓名” là danh từ, nghĩa là họ và tên (gồm cả họ lẫn tên), hay dùng trong giấy tờ, biểu mẫu: “填写 姓名” (điền họ tên), “写下 你的 姓名”. Khi hỏi tên trong giao tiếp thường ngày thì dùng “名字”: “你 叫 什么 名字?”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →