Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 呢

呢

ne
Âm Hán-Việt: ni
HSK 3.0 cấp 1
nhỉ/thế còn (tiểu từ)
particle indicating that a previously asked question is to be applied to the preceding word ("What about ...?", "And ...?")

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

口 (miệng) + 尼 (phần bên phải) → miệng hỏi “ni?”, nhớ là tiểu từ “nhỉ”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“呢” có ba cách dùng. Sau danh từ, đại từ để hỏi lại “còn… thì sao”: “你呢”. Cuối câu hỏi có từ để hỏi, làm giọng mềm hơn: hỏi đi đâu thế là qù nǎr ne. Cuối câu kể đi với “在”, “正在” để nói đang làm. Câu hỏi có hoặc không thì dùng “吗”, không dùng “呢”.

Ví dụ câu

我很好,你呢?

Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?

Tôi ổn, còn bạn thì sao?

I'm fine, and you?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →