他戴着一副眼镜。
Tā dàizhe yí fù yǎnjìng.
Anh ấy đeo một cặp kính mắt.
He is wearing a pair of glasses.
“眼镜” là danh từ, nghĩa là kính mắt. Thường đứng sau động từ “戴” (đeo) hoặc làm tân ngữ trong câu (ví dụ: “买 眼镜”).
眼镜 viết sang phồn thể là 眼鏡 yǎn jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.