Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 眼泪

眼泪

yǎn lèi
Âm Hán-Việt: nhãn lệ
HSK 3.0 cấp 5
nước mắt, lệ
tear, teardrop, tears, eyedrop, waterworks

Ví dụ câu

她流下了眼泪。

Tā liúxià le yǎnlèi.

Cô ấy chảy nước mắt.

She shed tears.

Cách dùng từ này

“眼泪” là danh từ, nghĩa là nước mắt. Thường đứng sau động từ “流” (rơi) hoặc làm tân ngữ (ví dụ: “擦 眼泪”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

眼泪 viết sang phồn thể là 眼淚 yǎn lèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →