那个电影让她流泪了。
Nà ge diànyǐng ràng tā liúlèi le.
Bộ phim đó khiến cô ấy rơi nước mắt.
That movie made her shed tears.
"流泪" (rơi nước mắt, khóc) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: "那个 电影 让 她 流泪 了". Hay đi với "让…流泪", "感动 得 流泪" (cảm động đến rơi nước mắt). Danh từ "nước mắt" là "眼泪".
流泪 viết sang phồn thể là 流淚 liú lèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.