Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流泪

流泪

liú lèi
Âm Hán-Việt: lưu lệ
HSK 3.0 cấp 4
rơi nước mắt
to shed tears

Ví dụ câu

那个电影让她流泪了。

Nà ge diànyǐng ràng tā liúlèi le.

Bộ phim đó khiến cô ấy rơi nước mắt.

That movie made her shed tears.

Cách dùng từ này

"流泪" (rơi nước mắt, khóc) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: "那个 电影 让 她 流泪 了". Hay đi với "让…流泪", "感动 得 流泪" (cảm động đến rơi nước mắt). Danh từ "nước mắt" là "眼泪".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

流泪 viết sang phồn thể là 流淚 liú lèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →