Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 着眼于

着眼于

zhuó yǎn yú
Âm Hán-Việt: trước nhãn vu
HSK 3.0 cấp 9
nhắm vào/tập trung vào
Focus on

Ví dụ câu

改革着眼于长远发展,不计短期得失。

Gǎigé zhuóyǎn yú cháng yuǎn fāzhǎn, bú jì duǎnqī déshī.

Cải cách nhằm mục đích phát triển lâu dài, không tính đến được mất ngắn hạn.

The reform focuses on long-term development and does not count short-term gains and losses.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

着眼于 viết sang phồn thể là 著眼於 zhuó yǎn yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →